Từ ngày 01/01/2027, Thông tư 27/2026/TT-BNV có hiệu lực và thay thế Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH về danh mục công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động.
Việc cập nhật danh mục này có ý nghĩa quân trọng đối với doanh nghiệp trong việc rà soát vị trí công việc, nhận diện nguy cơ và tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với công việc thực tế.
1. Những điểm thay đổi đáng chú ý
Qua đối chiếu bảng danh mục cũ và mới, có thể nhận thấy một số nội dung đáng chú ý:
-
Công việc xây dựng: Các hoạt động giám sát, khảo sát, thi công, lắp đặt, bảo trì, phá dỡ và vận hành thiết bị xây dựng được sắp xếp và quy định cụ thể hơn.
-
Hóa chất và thuốc nổ: Bổ sung các hoạt động như thí nghiệm, thử nghiệm và xử lý hóa chất nguy hiểm; đồng thời mở rộng một số công việc liên quân đến thuốc nổ và phụ kiện nổ.
-
Cơ khí và gia công kim loại: Làm rõ thêm các loại máy, thiết bị và các công việc như doa, khoan cố định, hàn, cắt kim loại, xử lý nhiệt, làm sạch bề mặt và gia công kim loại.
-
Điện, năng lượng và công nghệ cao: Danh mục mới đề cập cụ thể hơn đến hệ thống lưu trữ điện, ắc quy, pin, linh kiện điện tử, vật liệu bán dẫn, vật liệu nano và vật liệu công nghệ cao.
-
Điều kiện và phạm vi công việc: Một số nhóm công việc được điều chỉnh, bổ sung điều kiện hoặc bổ sung các trường hợp loại trừ. Đáng chú ý, công việc bốc xếp thủ công thường xuyên vật nặng được quy định từ 20 kg trở lên, thay vì ngưỡng 30 kg trong danh mục cũ.

Bên cạnh những nội dung trên, danh mục mới còn đề cập đến một số công việc trong lĩnh vực hàng không, điều khiển máy bay không người lái, hệ thống sản xuất điều khiển qua màn hình hoặc rô-bốt và các nhóm công việc đặc thù khác.
2. Bảng so sánh đầy đủ danh mục công việc thuộc đối tượng nhóm 3
Bảng dưới đây đối chiếu từng mục theo tài liệu so sánh giữa Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH và Thông tư 27/2026/TT-BNV, giúp doanh nghiệp thuận tiện rà soát các nội dung đã thay đổi.
|
BẢNG SO SÁNH DANH MỤC CÁC CÔNG VIỆC THUỘC ĐỐI TƯỢNG NHÓM 3 |
||
|---|---|---|
|
STT |
THÔNG TƯ Số: 06/2020/BLĐTBXH |
THÔNG TƯ Số: 27/2026/TT-BNV (hiệu lực ngày 1/1/2027 thay thế Thông tư 06/2020) |
|
|
Chế tạo, lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, giám sát hoạt động của máy, thiết bị thuộc Danh mục máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành. |
Chế tạo, lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, giám sát hoạt động máy, thiết bị thuộc Danh mục máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động phải kiểm định kỹ thuật an toàn lao động. |
|
|
Trực tiếp sản xuất, sử dụng, bảo quản và vận chuyển hóa chất nguy hiểm, độc hại theo phân loại của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất. |
Trực tiếp sản xuất, sử dụng, thí nghiệm, thử nghiệm, bảo quản, vận chuyển và xử lý hóa chất nguy hiểm, độc hại theo phân loại của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất. |
|
|
Thử nghiệm, sản xuất, sử dụng, bảo quản và vận chuyển các loại thuốc nổ và phụ kiện nổ. |
Thí nghiệm, hóa nghiệm, thử nghiệm, sản xuất, sử dụng, bảo quản, sửa chữa, vận chuyển và xử lý các loại thuốc nổ và phụ kiện nổ. |
|
|
Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát hoạt động các máy, thiết bị gồm: Búa máy, tàu hoặc máy hút bùn, máy bơm; máy bơm vữa, trộn vữa, máy phun vữa, máy phun bê tông; máy mài, cắt, tạo nhám bê tông; máy phá dỡ đa năng; máy khoan cầm tay; trạm trộn bê tông, trạm nghiền, sàng vật liệu xây dựng; máy xúc, đào, ủi, gạt, san, lu, đầm; vận hành xe tự đổ có tải trọng trên 5 tấn. |
Giám sát thi công; khảo sát xây dựng; thi công, lắp đặt đối với công trình; sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi, phá dỡ công trình; bảo hành, bảo trì công trình; vận hành, chạy thử công trình; lắp dựng giàn giáo; cậy, bẩy, đào, xúc thủ công trên công trình hoặc khai trường. Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát hoạt động các máy, thiết bị gồm: búa máy; tàu hoặc máy hút bùn; máy trộn, bơm, phun vữa, bê tông; máy tạo nhám bê tông; máy cào bóc, rải bê tông; máy phá dỡ đa năng; máy khoan cầm tay; máy khoan hầm; xe xúc, đào, ủi, gạt, san, lu, đầm; trạm trộn bê tông. |
|
|
Trực tiếp lắp ráp, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, vệ sinh các loại máy mài, cưa, máy phay, máy bào, máy tiện, uốn, xẻ, cắt, xé chặt, đột, dập, đục, đập, tạo hình, nạp liệu, ra liệu, nghiền, xay, trộn, cán, ly tâm, sấy, sàng, sàng tuyển, ép, xeo, chấn tôn, tráng, cuộn, bóc vỏ, đóng bao; các loại kích thủy lực; máy đánh bóng, đánh nhám, băng chuyền, băng tải, súng bắn nước, súng khí nén; máy in công nghiệp. |
Trực tiếp lắp ráp, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, vệ sinh các máy, thiết bị như: mài, cưa, phay, bào, tiện, doa, khoan (cố định), uốn, xẻ, cắt, gọt, xé chặt, đột, dập, đục, đập, tạo hình, nạp liệu, ra liệu, nghiền, xay, trộn, cán, ly tâm, sấy, sàng, sàng tuyển, ép, xeo, chấn tôn, tráng, cuộn, bóc vỏ, đóng bao; kích thủy lực; hàn cắt kim loại; máy đánh bóng, đánh nhám, băng chuyền, băng tải; súng bắn nước, súng khí nén công nghiệp áp lực cao; máy in công nghiệp. Trực tiếp thực hiện công việc tẩy rửa, mạ, sơn, xử lý nhiệt, làm sạch bề mặt hoặc gia công kim loại. |
|
|
Trực tiếp làm khuôn đúc, luyện, đúc, tẩy rửa, mạ, làm sạch bề mặt kim loại; chế biến kim loại; các công việc luyện quặng, luyện cốc; làm các công việc ở khu vực lò quay sản xuất xi măng, lò nung hoặc buồng đốt vật liệu chịu lửa, luyện đất đèn; vận hành, sửa chữa, kiểm tra, giám sát, cấp liệu, ra sản phẩm, phế thải các lò thiêu, lò nung, lò luyện. |
Trực tiếp làm khuôn đúc, luyện, đúc, các công việc luyện quặng, luyện cốc; làm các công việc ở khu vực lò quay sản xuất xi măng, lò nung hoặc buồng đốt; vận hành, sửa chữa, kiểm tra, giám sát, cấp liệu, ra sản phẩm, phế thải các lò nung, lò đốt hoặc thiêu, lò luyện. |
|
|
Làm việc trên cao cách mặt bằng làm việc từ 2 mét trở lên, trên sàn công tác di động, hoặc ở nơi cheo leo, nguy hiểm. |
Làm việc trên cao cách mặt bằng làm việc từ 2 mét trở lên, trên sàn công tác di động, nơi cheo leo nguy hiểm, trên mái hoặc sườn dốc (taluy) công trình hoặc triền đà. |
|
|
Công việc trên sông, giàn biển, trên mặt nước, trên các nhà giàn, lặn, giám thị lặn; chế tạo, đóng, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra máy móc, thiết bị trong hầm tàu và phương tiện thủy. |
Công việc trên sông, giàn biển, trên mặt nước, trên các nhà giàn, lặn, giám thị lặn; chế tạo, đóng, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra máy móc, thiết bị trong hầm tàu và phương tiện thủy. |
|
|
Công việc tiếp xúc với bức xạ ion hóa, phóng xạ, hạt nhân; vận hành máy soi, chiếu, chụp sử dụng bức xạ hạt nhân, điện từ trường. |
Công việc tiếp xúc với bức xạ ion hóa, phóng xạ, hạt nhân; vận hành máy soi, chiếu, chụp có sử dụng bức xạ hạt nhân, điện từ trường; tiếp xúc với điện từ trường tần số cao ở dải tần số từ 3 kHz trở lên; thiết bị thông tin kiểm soát trên biển. |
|
|
Công việc tiếp xúc với điện từ trường tần số cao ở dải tần số từ 3 kHz trở lên. |
Trực tiếp nghiên cứu, chế tạo, sản xuất, lắp ráp, kiểm tra, thử nghiệm và bảo dưỡng, sửa chữa linh kiện điện tử; trực tiếp nghiên cứu, chế tạo, sxuấtxu và, xử lý vật liệu bán dẫn, nano, vật liệu công nghệ cao. |
|
|
Điều tra quy hoạch rừng; khảo sát địa chất, địa hình, thực địa biển, địa vật lý; khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản, dầu khí; chế tạo, sử dụng, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình, thiết bị trong lĩnh vực khai thác khoáng sản, khai thác dầu khí, các sản phẩm của dầu khí trên biển và trên đất liền. |
Điều tra quy hoạch rừng; khảo sát địa chất, địa hình, thực địa biển, địa vật lý; khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản, dầu khí. |
|
|
Các công việc xây dựng gồm: giám sát thi công; khảo sát xây dựng; thi công, lắp đặt đối với công trình; sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi, phá dỡ công trình; bảo hành, bảo trì công trình; vận hành, chạy giàn giáo công trình. |
Làm việc trong không gian hạn chế hoặc có khả năng phát sinh các khí độc như hầm, đường hầm, bể, giếng, đường cống, các công trình ngầm, bồn chứa, kho lạnh; vận hành, bảo dưỡng các loại đường ống khí; các công việc làm vệ sinh công nghiệp, vệ sinh môi trường, vệ sinh chuồng trại, thu gom, vận chuyển, xử lý nước thải, rác thải, chất thải, thông tắc cống (trừ hộ gia đình không giàn lao động). |
|
|
Làm việc trong không gian hạn chế hoặc có khả năng phát sinh các khí độc như hầm, đường hầm, bể, giếng, đường cống và các công trình ngầm; vận hành, bảo dưỡng các loại đường ống khí; các công việc làm vệ sinh công nghiệp, vệ sinh môi trường, vệ sinh chuồng trại , xử lý nước thải, rác thải, thông tắc cống. |
Các công việc xây dựng, lắp ráp, vận hành, bảo trì, sửa chữa, thử nghiệm, thí nghiệm, kiểm định an toàn thiết bị điện, đường dây dẫn điện, tuốc bin, nhà máy điện, trạm nạp ắc quy hoặc hệ thống chuyển đổi năng lượng, lưu trữ điện; sản xuất, xử lý, tái chế ắc quy, pin. |
|
|
Các công việc vận hành, bảo trì, sửa chữa, thử nghiệm, kiểm định an toàn thiết bị điện, đường dây dẫn điện, nhà máy điện; vận hành trạm nạp ắc quy, sửa chữa, bảo dưỡng ắc quy. |
Trực tiếp vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa tàu hỏa, tàu điện; lái, sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô (trừ hộ gia đình không thuê lao động, xe không sử dụng cho mục đích kinh doanh). |
|
|
Công việc hàn, cắt kim loại. |
Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa trạm nghiền, sàng vật liệu xây dựng, trực tiếp sản xuất, chế biến vật liệu xây dựng, sành, sứ, thủy tinh, nhựa. |
|
|
Trực tiếp vận hành tàu hỏa, tàu điện; lái, sửa chữa, bảo hành xe ô tô các loại. |
Cứu hộ, cứu nạn chuyên nghiệp. |
|
|
Trực tiếp sản xuất, chế biến vật liệu xây dựng, sành, sứ, thủy tinh và nhựa. |
Trực tiếp sản xuất, c vàế biến da và lông vũ. Trực tiếp lắp ráp, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra, giám sát các loại máy như cung bông, máy chải, máy kéo, máy xe sợi, máy dệt, máy hồ, máy nhuộm, máy in vải, máy cuộn; thực hiện công việc nhuộm thủ công. Trực tiếp chế biến tơ tằm trong dây chuyền sản xuất. |
|
|
Cứu hộ, cứu nạn chuyên nghiệp. |
Trực tiếp làm công việc chặt, cưa, xẻ gỗ, khai thác, chế biến gỗ (trừ trong hộ gia đình); bốc xếp thủ công thường xuyên vật nặng từ 20 kg trở lên (trừ hộ gia đình không thuê lao động). |
|
|
Trực tiếp sản xuất, chế biến da, lông vũ; công việc nhuộm; chế biến tơ tằm. |
Trực tiếp nấu, chế biến thực phẩm tại các bếp ăn tập thể với số lượng từ 300 suất ăn/ngày trở lên. |
|
|
Trực tiếp làm công việc chặt, cưa, xẻ gỗ, khai thác, chế biến gỗ công nghiệp; bốc xếp thủ công thường xuyên vật nặng từ 30 kg trở lên. |
Khám, chữa bệnh, chăm sóc người bệnh, người khuyết tật (nặng và đặc biệt nặng) trong các cơ sở y tế, bảo trợ, điều dưỡng (không bao gồm người làm công tác y tế trong bộ phận y tế tại cơ sở sản xuất, kinh doanh và tổ chức khác); giải phẫu bệnh, giám định pháp y, xét nghiệm vi sinh vật, hóa sinh, độc chất. |
|
|
Trực tiếp nấu, chế biến thực phẩm tại các bếp ăn tập thể với số lượng từ 300 suất ăn/ngày trở lên. |
Kiểm nghiệm, sản xuất thuốc; pha chế và sử dụng thuốc trong điều trị ung thư; giữ giống,, bảo tồn gen, chủng vi sinh vật, ký sinh trùng; diệt khuẩn, khử trùng môi trường; kiểm định thực phẩm, khử trùng. |
|
|
Khám, chữa bệnh; chăm sóc người khuyết tật, người bệnh; giải phẫu bệnh, giám định pháp y, xét nghiệm vi sinh vật; các công việc trong lĩnh vực dược phẩm. |
Trực tiếp giết mổ động vật, chăm sóc, chăn nuôi các động vật lớn, gia súc, gia cầm trong cơ sở sản xuất kinh doanh; nuôi huấn luyện chó nghiệp vụ, các loại thú dữ, rắn, cá sấu và tiêu hủy các động vật dịch (trừ hộ gia đình không thuê lao động). |
|
|
Kiểm nghiệm, sản xuất thuốc thú y; giữ giốn,g bảo tồgenen, chủng vi sinh vật, ký sinh trùng; diệt khuẩn, khử trùng môi trường; kiểm định thực phẩm, khử trùng. |
Trực tiếp vận hành hệ thống, máy bơm xăng, dầu, khí hóa lỏng; sửa chữa bồn, bể xăng, dầ;, giao, nhận, bán buôn, bán lẻ xăng dầu. |
|
|
Trực tiếp giết mổ động vật, chăm sóc, chăn nuôi các động vật lớn trong cơ sở sản xuất kinh doanh; nuôi huấn luyện chó nghiệp vụ, các loại thú dữ, rắn, cá sấu và tiêu hủy các động vật dịch. |
Trực tiếp chế biến mủ cao su và nhựa thông. |
|
|
Trực tiếp vận hành máy bơm xăng, dầu, khí hóa lỏng; sửa chữa bồn, bể xăng, dầu; giao, nhận, bán buôn, bán lẻ xăng dầu. |
Trực tiếp vận hành sản xuất, chế biến bia, rượu, nước giải khát, thuốc lá, dầu ăn, bánh kẹo, sữa (trừ hộ gia đình không thuê lao động). |
|
|
Trực tiếp chế biến mủ cao su và nhựa thông. |
Diễn viên xiếc, xiếc thú; vận động viên chuyên nghiệp, huấn luyện viên thể dục, thể thao chuyên nghiệp, các môn thể thao mạo hiểm, thể dục dụng cụ, võ thuật, cử tạ, bơi lội. |
|
|
Trực tiếp vận hành sản xuất, chế biến bia, rượu, nước giải khát, thuốc lá, dầu ăn, bánh kẹo và sữa. |
Làm việc với các thiết bị kiểm soát không lưu; điều khiển, dẫn dắt, kéo đẩy tàu bay; điều hành, giám sát hoạt động mặt đất tại khu bay hoặc khu hạn chế của khu bay; kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống bảo đảm hoạt động bay; điều khiển máy bay không người lái. Điều hành, điều khiển, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc xử lý sự cố máy, thiết bị, hệ thống dây chuyền sản xuất thông qua màn hình hoặc rô-bốt. |
|
|
28. Diễn viên xiếc, xiếc thú; vận động viên chuyên nghiệp, huấn luyện viên thể dục, thể thao chuyên nghiệp. |
Trực tiếp làm hỏa táng, địa táng. |
|
|
29. Làm việc với các thiết bị màn hình máy tính bao gồm: kiểm soát không lưu, điều hành, điều khiển từ xa thông qua màn hình. |
Trực tiếp vận hành máy có động cơ trong nông nghiệp gồm: máy thu hoạch, máy tuốt, máy gặt, máy bừa, máy cắt cây, máy phun thuốc bảo vệ thực vật (trừ hộ gia đình không thuê lao động). |
|
|
30. Trực tiếp làm hỏa táng, địa táng. |
Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát hoạt động của trạm bơm hoặc máy bơm (trừ hộ gia đình không thuê lao động). |
|
|
31. Các công việc đặc thù trong lĩnh vực quân sự thuộc danh mục nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm. |
Các công việc đặc thù trong lĩnh vực quân đội, công an thuộc danh mục nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm. |
|
|
32. Trực tiếp vận hành máy có động cơ trong nông nghiệp gồm: máy tuốt, máy gặt, máy bừa, máy cắt cỏ, máy phun thuốc bảo vệ thực vật, máy bơm nước. |
|
3. Doanh nghiệp cần chuẩn bị gì?
Trước thời điểm Thông tư có hiệu lực, doanh nghiệp nên:
-
Rà soát danh mục công việc và vị trí làm việc thực tế.
-
Đối chiếu công việc đang thực hiện với danh mục mới.
-
Cập nhật hồ sơ xác định đối tượng cần huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
-
Rà soát kế hoạch huấn luyện, nội dung đào tạo về quản lý quân sự liên quan.
Việc rà soát cần căn cứ vào nội dung công việc thực tế và các quy định áp dụng, không chỉ dựa vào chức danh hoặc tên vị trí trên sơ đồ tổ chức.
4. Kết luận
Thông tư 27/2026/TT-BNV là văn bản mà doanh nghiệp cần chủ động cập nhật để chuẩn bị cho việc áp dụng từ ngày 01/01/2027.
ISO Solutions khuyến nghị doanh nghiệp đối chiếu đầy đủ danh mục cũ và mới, xác định những nội dung có liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh và chủ động chuẩn bị công tác huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.
ISO Solutions – Đồng hành cùng doanh nghiệp trong công tác an toàn, vệ sinh lao động và phát triển năng lực HSE.
Thông tin liên hệ
ISO Solutions & ISO Safe Pro